sân phơi

sân phơi

Sau khi gặt về, bà con nông dân mang lúa ra sân phơi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng sân rộng, bằng phẳng, thường nền cứng, dùng để phơi các sản phẩm nông nghiệp như lúa, ngô, đỗ hoặc các vật dụng khác dưới ánh nắng mặt trời cho khô. Đây một không gian thiết yếu trong sản xuất nông nghiệp đời sống sinh hoạtnông thôn Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi gặt về, bà con nông dân mang lúa ra sân phơi.
    • Chiếc sân phơi trước nhà tôi lúc nào cũng sạch sẽ.
    • Mùa này, sân phơi nào cũng đầy ắp hạt ngô vàng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sân phơi" trong ngữ cảnh mở rộng: Có thể dùng để von về một nơi rộng rãi, trống trải, tiếp nhận nhiều thứ.
    • Quảng trường rộng như một sân phơi khổng lồ giữa lòng thành phố.
Biến thể từ gần giống
  • Bãi phơi: Thường chỉ nơi phơi diện tích rất rộng, có thể không ranh giới rõ ràng như một cái sân.
  • Sân: Khoảng đất trống, bằng phẳng trước hoặc quanh nhà, có thể dùng cho nhiều mục đích khác ngoài phơi phóng (như sân chơi, sân tập).
Từ đồng nghĩa
  • Nơi phơi: Chỉ chung địa điểm dùng để phơi.
  • Khoảng phơi: Cách gọi nhấn mạnh vào không gian dành cho việc phơi.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "sân phơi")